vicinity

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

vicinity /və.ˈsɪ.nə.ti/

  1. Sự lân cận, sự tiếp cận.
  2. Vùng lân cận.
    Hanoi and its vicinity — Hà nội và vùng lân cận
    in the vicinity of — ở gần
  3. Quan hệ gần gũi.

Tham khảo[sửa]