Bước tới nội dung

tiếp cận

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

    Âm Hán-Việt của chữ Hán 接近.

    Cách phát âm

    IPA theo giọng
    Hà NộiHuếSài Gòn
    tiəp˧˥ kə̰ʔn˨˩tiə̰p˩˧ kə̰ŋ˨˨tiəp˧˥ kəŋ˨˩˨
    VinhThanh ChươngHà Tĩnh
    tiəp˩˩ kən˨˨tiəp˩˩ kə̰n˨˨tiə̰p˩˧ kə̰n˨˨

    Động từ

    tiếp cận

    1. (hiếm)gần, ở liền kề.
      Vùng tiếp cận thành phố.
    2. Tiến sát gần.
      Bí mật tiếp cận trận địa địch.
    3. Đến gần để tiếp xúc.
      Tìm cách tiếp cận với bộ trưởng.
      Thanh niên ra đời, tiếp cận với thực tế.
    4. Từng bước, bằng những phương pháp nhất định, tìm hiểu một đối tượng nghiên cứu nào đó.
      Cách tiếp cận vấn đề.

    Tham khảo