viking
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈvɑɪ.kɪŋ/
Danh từ
viking /ˈvɑɪ.kɪŋ/
- (Sử học) Cướp biển (ở Bắc Âu, (thế kỷ) 8 10).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “viking”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /vi.kiɳ/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| viking /vi.kiɳ/ |
vikings /vi.kiɳ/ |
viking gđ /vi.kiɳ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “viking”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)