vulnérable

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực vulnérable
/vyl.ne.ʁabl/
vulnérables
/vyl.ne.ʁabl/
Giống cái vulnérable
/vyl.ne.ʁabl/
vulnérables
/vyl.ne.ʁabl/

vulnérable /vyl.ne.ʁabl/

  1. Dễ bị thương, dễ bị đánh.
    Ville vulnérable sur un point — thành phố dễ bị đánh ở một điểm
  2. Dễ bị tổn thương.
    Réputation vulnérable — danh tiếng dễ bị tổn thương

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]