bị thương

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓḭʔ˨˩ tʰɨəŋ˧˧ɓḭ˨˨ tʰɨəŋ˧˥ɓi˨˩˨ tʰɨəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Động từ[sửa]

bị thương

  1. (Cơ thể người) Không còn lành lặn, nguyên vẹn, mang thương tích, do tác động từ ngoài.
    Bom nổ làm nhiều người chết và bị thương.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]