bị thương
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓḭʔ˨˩ tʰɨəŋ˧˧ | ɓḭ˨˨ tʰɨəŋ˧˥ | ɓi˨˩˨ tʰɨəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓi˨˨ tʰɨəŋ˧˥ | ɓḭ˨˨ tʰɨəŋ˧˥ | ɓḭ˨˨ tʰɨəŋ˧˥˧ | |
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Động từ
bị thương
- (Cơ thể người) Không còn lành lặn, nguyên vẹn, do tác động mạnh từ bên ngoài.
- Bom nổ làm nhiều người chết và bị thương.
- Anh ấy bị thương ở cánh tay.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bị thương”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)