Bước tới nội dung

walkabout

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈwɔ.kə.ˌbɑʊt/

Danh từ

walkabout /ˈwɔ.kə.ˌbɑʊt/

  1. Thời kỳ đi lang thang trong rừng cây của một thổ dân (ở Uc).
  2. Cuộc vi hành (cuộc đi dạo không chính thức trong đám quần chúng của một nhân vật quan trọng; nhất là một người trong hoàng gia).

Tham khảo