Bước tới nội dung

well-established

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈwɛɫ.ɪ.ˈstæ.blɪʃt/

Tính từ

well-established /ˈwɛɫ.ɪ.ˈstæ.blɪʃt/

  1. Đứng vững, tồn tại trong một thời gian dài.

Tham khảo