Bước tới nội dung

whencesoever

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈʍɛnts.sə.ˌwɛ.vɜː/

Phó từ

whencesoever & liên từ /ˈʍɛnts.sə.ˌwɛ.vɜː/

  1. Từ bất cứ ni nào, từ ni nào; do bất cứ nguyên nhân nào, nguyên nhân nào.

Tham khảo