Bước tới nội dung

ni

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Từ viết tắt

ni

  1. Lợi tức quốc dân, thu nhập quốc dân (National Income).

Tham khảo

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ni˧˧ni˧˥ni˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ni˧˥ni˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Tính từ

ni

  1. Này.
    Bên ni.
    Anh ni.
  2. Ph. Nay.
    Đến ni mà vẫn chưa xong.

Dịch

Tham khảo

Tiếng Chăm cổ

[sửa]

Đại từ

[sửa]

ni

  1. này, đây.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Creole Nghi Lan

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Dẫn xuất từ tiếng Nhật (ni).

Số từ

[sửa]

ni

  1. (Áo Hoa) hai.

Tham khảo

[sửa]
  • 林愷娣 [Lin Kaidi] (2022), A basic description of Yilan Creole phonology: with a special focus on the Aohua dialect (Luận văn không được công bố)

Tiếng Semai

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Số từ

[sửa]

ni

  1. ba.

Tham khảo