wu
Giao diện
Xem thêm: Phụ lục:Biến thể của "wu"
Tiếng Anh
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ chuyển tự Wade-Giles của tiếng Quan Thoại 巫 (wū, “đồng cốt”).
Danh từ
[sửa]- (từ ngữ lịch sử) Đồng cốt người Trung Quốc.
Xem thêm
[sửa]Từ đảo chữ
[sửa]Tiếng A Xương
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Lô Lô-Miến nguyên thủy *wa² < tiếng Hán-Tạng nguyên thủy *rV-pa.
Cách phát âm
[sửa]- (Myanmar) /wu˧/
- (Lương Hà) [wɑ³¹]
- (Lũng Xuyên) [o³¹]
- (Lô Tây) [waʔ⁵⁵]
- (Tiên Đạo) [o³¹]
Danh từ
[sửa]wu
- Tre.
Đọc thêm
[sửa]Tiếng Ngũ Đồn
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Quan Thoại 五.
Số từ
[sửa]wu
- Năm.
Tham khảo
[sửa]- Erika Sandman (2016) A Grammar of Wutun, Đại học Helsinki (PhD), →ISBN
Thể loại:
- Từ vay mượn từ tiếng Quan Thoại tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Quan Thoại tiếng Anh
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- Danh từ có số nhiều bất quy tắc tiếng Anh
- Danh từ không biến cách tiếng Anh
- Từ ngữ lịch sử tiếng Anh
- en:Mọi người
- en:Trung Quốc
- en:Nghề nghiệp
- en:Pagan giáo
- Từ kế thừa từ tiếng Lô Lô-Miến nguyên thủy tiếng A Xương
- Từ dẫn xuất từ tiếng Lô Lô-Miến nguyên thủy tiếng A Xương
- Từ kế thừa từ tiếng Hán-Tạng nguyên thủy tiếng A Xương
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hán-Tạng nguyên thủy tiếng A Xương
- Mục từ tiếng A Xương
- Danh từ tiếng A Xương
- Từ dẫn xuất từ tiếng Quan Thoại tiếng Ngũ Đồn
- Mục từ tiếng Ngũ Đồn
- Số từ tiếng Ngũ Đồn
