Bước tới nội dung

wu

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]
Wikipedia tiếng Anh có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ chuyển tự Wade-Giles của tiếng Quan Thoại (, đồng cốt).

Danh từ

[sửa]

wu (số nhiều wus hoặc wu)

  1. (từ ngữ lịch sử) Đồng cốt người Trung Quốc.

Xem thêm

[sửa]

Từ đảo chữ

[sửa]

Tiếng A Xương

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Lô Lô-Miến nguyên thủy *wa² < tiếng Hán-Tạng nguyên thủy *rV-pa.

Cách phát âm

[sửa]
  • (Myanmar) /wu˧/
  • (Lương Hà) [wɑ³¹]
  • (Lũng Xuyên) [o³¹]
  • (Lô Tây) [waʔ⁵⁵]
  • (Tiên Đạo) [o³¹]

Danh từ

[sửa]

wu

  1. Tre.

Đọc thêm

[sửa]
  • Inglis, Douglas; Sampu, Nasaw; Jaseng, Wilai; Jana, Thocha (2005) A preliminary Ngochang–Kachin–English Lexicon, Đại học Payap, tr. 137

Tiếng Ngũ Đồn

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Quan Thoại .

Số từ

[sửa]

wu

  1. Năm.

Tham khảo

[sửa]
  • Erika Sandman (2016) A Grammar of Wutun, Đại học Helsinki (PhD), →ISBN