đái

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗaːj˧˥ ɗa̰ːj˩˧ ɗaːj˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗaːj˩˩ ɗa̰ːj˩˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

đái

  1. Nước đái.
    Mùi cứt đái nồng nặc.

Động từ[sửa]

đái

  1. Thải ra ngoài cơ thể chất bằng nước do thận lọc từ máu qua niệu đạo.
    Đi đái.
    Đái bậy.

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]