đích
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗik˧˥ | ɗḭt˩˧ | ɗɨt˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗik˩˩ | ɗḭk˩˧ | ||
[sửa] Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “đích”
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
[sửa] Danh từ
đích
- Chỗ nhằm vào mà bắn.
- Bắn ba phát đều trúng đích
- Chỗ nhằm đạt tới.
- Quyết tâm đạt đích cuối cùng.
- Trgt. Đúng là, chính là.
- Có một cô thật đích cô chưa có chồng. (ca dao)
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.