Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi


Mục lục

Chữ Hán

Thư pháp
入

Từ nguyên

Sự tiến hóa của chữ 入 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Đại triện Tiểu triện

thế kỷ 16 TCN – 11 TCN

thế kỷ 11 TCN – 3 TCN


Cách dùng

Tránh nhầm với chữ (nhân).


Tiếng Quan Thoại

Cách phát âm

Động từ

  1. Lao vào, đi vào.
    — vào mùa đông
    — từ nông đến sâu
    — đưa vào quỹ đạo chính
    nhập mã số vào
  2. Gia nhập, nhập vào.
    gia nhập đoàn thể
    nhập học
    nhập ngũ
  3. Thu nhập.
    thu nhập một năm
    thu không đủ chi
  4. Hợp, thích ứng với.
    hợp thời
    hợp tình hợp lý

Trái nghĩa

đi vào

Danh từ

  1. Nhập thanh (một trong bốn thanh điệu của tiếng Hán cổ).
    bình, thướng, khứ, nhập



Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ
nhạp, nhập, nhép, nhẹp, nhọp
Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm

Công cụ cá nhân