average

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

average /ˈæ.və.rɪdʒ/

  1. Số trung bình, mức trung bình; sự ước lượng trung bình.
    on the (an) average — trung bình
    to take (strike) an average — lấy số trung bình
    below the average — dưới trung bình
    above the average — trên trung bình
  2. Loại trung bình, tiêu chuẩn bình thường.
  3. (Thương nghiệp) Sự chia số thiệt hại (về tàu bè hoặc hàng hoá chở trên tàu bè) do tai nạn (giữa chủ tàu và hãng bảo hiểm).
    particular average — sự chia thiệt hại do tai nạn bất ngờ
    general average — sự chia thiệt hại do cố ý gây ra hay do hoàn cảnh bắt buộc

[sửa] Tính từ

average /ˈæ.və.rɪdʒ/

  1. Trung bình.
    average output — sản lượng trung bình
    average value — giá trị trung bình
  2. Bình thường, vừa phải, theo tiêu chuẩn thông thường.
    an average man — người bình thường
    of average height — có chiều cao vừa phải (trung bình)
    man of average abilities — người có khả năng bình thường

[sửa] Ngoại động từ

average ngoại động từ /ˈæ.və.rɪdʒ/

  1. Tính trung bình; đạt trung bình là, trung bình là.
    to average a loss — tính trung bình số thiệt hại
    to average six hours a day — làm việc trung bình là sáu tiếng một ngày

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa