đóng

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Động từ

đóng

  1. Làm cho một vật dài, cứng, có đầu nhọn cắm sâuchắc vào một vật khác bằng cách nện mạnh vào đầu kia. Đóng đinh vào tường. Đóng cọc buộc thuyền.
    Đóng guốc (đóng đinh để đính quai vào guốc).
  2. Tạo ra bằng cách ghép chặt các bộ phận lại với nhau thành một vật chắc, có hình dáng, khuôn khổ nhất định. Đóng bàn ghế. Đóng giày. Đóng tàu. Đóng sách.
  3. (Kết hợp hạn chế) . Ấn mạnh xuống để in thành dấu.
    Công văn có đóng dấu của cơ quan.
    Lí trưởng đóng triện.
  4. Làm cho kín lại và giữ chặtvị trí cố định bộ phận dùng để khép kín, bịt kín.
    Đậy nắp hòm và đóng lại. — Đóng nút chai.
    Cửa đóng then cài. — Đóng mạch điện.
  5. Bố trí nơi ăn ở, sinh hoạt ổn định (thường nói về quân đội).
    Bộ đội đóng trong làng. — Đóng quân.
  6. (Kết hợp hạn chế) . Làm cho mọi sự vận động, mọi hoạt động đều phải ngừng hẳn lại. Đóng máy lại. Đóng cửa hiệuvỡ nợ.
  7. Không để cho qua lại, thông thương. Đóng biên giới. Đóng hải cảng.
  8. Kết đọng lại thành cáitrạng thái cố định, có hình dáng không thay đổi.
    Mỡ đóng váng.
    Nước đóng băng.
    Ngô đã đóng hạt.
  9. Cho vào trong vật đựng để bảo quản. Đóng rượu vào chai.
    Bột được đóng thành gói.
    Đồ đạc được đóng hòm gửi đi.
  10. Mang vào thân thể bằng cách buộc, mắc thật chắc, thật sít.
    Đóng khố
    Đóng yên cương
    Đóng ách trâu.
  11. Thể hiện nhân vật trong kịch bản lên sân khấu hoặc màn ảnh bằng cách hoạt động, nói năng y như thật.
    Đóng vai chính.
    Đóng kịch
    Đóng phim
    Đóng một vai trò quan trọng (b )
  12. (Cũ, hoặc kng.) . Mang một quân hàm, giữ một chức vụ tương đối ổn định nào đó trong quân đội.
    Đóng trung uý
    Đóng tiểu đoàn trưởng
    Đóng lon thiếu tá
  13. Đưa nộp phần mình phải góp theo quy định
    Đóng học phí
    Đóng cổ phần
    Đóng thuế

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác