bead
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
bead /ˈbid/
- Hạt hột (của chuỗi hạt).
- a string of beads — một chuỗi hạt
- to tell one's beads — lần tràng hạt
- Giọt, hạt.
- beads of dew — giọt sương
- beads of perspiration — giọt mồ hôi
- Bọt (rượu... ).
- (Quân sự) Đầu ruồi (súng).
- (Kiến trúc) Đường gân nổi hình chuỗi hạt.
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Ngoại động từ
bead ngoại động từ /ˈbid/
[sửa] Chia động từ
bead
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to bead | |||||
| Phân từ hiện tại | beading | |||||
| Phân từ quá khứ | beaded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bead | bead hoặc beadest¹ | beads hoặc beadeth¹ | bead | bead | bead |
| Quá khứ | beaded | beaded, hoặc beadedst¹ | beaded | beaded | beaded | beaded |
| Tương lai | will/shall² bead | will/shall bead hoặc wilt/shalt¹ bead | will/shall bead | will/shall bead | will/shall bead | will/shall bead |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bead | bead hoặc beadest¹ | bead | bead | bead | bead |
| Quá khứ | beaded | beaded | beaded | beaded | beaded | beaded |
| Tương lai | were to bead hoặc should bead | were to bead hoặc should bead | were to bead hoặc should bead | were to bead hoặc should bead | were to bead hoặc should bead | were to bead hoặc should bead |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | bead | — | let’s bead | bead | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
bead nội động từ /ˈbid/
[sửa] Chia động từ
bead
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to bead | |||||
| Phân từ hiện tại | beading | |||||
| Phân từ quá khứ | beaded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bead | bead hoặc beadest¹ | beads hoặc beadeth¹ | bead | bead | bead |
| Quá khứ | beaded | beaded, hoặc beadedst¹ | beaded | beaded | beaded | beaded |
| Tương lai | will/shall² bead | will/shall bead hoặc wilt/shalt¹ bead | will/shall bead | will/shall bead | will/shall bead | will/shall bead |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bead | bead hoặc beadest¹ | bead | bead | bead | bead |
| Quá khứ | beaded | beaded | beaded | beaded | beaded | beaded |
| Tương lai | were to bead hoặc should bead | were to bead hoặc should bead | were to bead hoặc should bead | were to bead hoặc should bead | were to bead hoặc should bead | were to bead hoặc should bead |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | bead | — | let’s bead | bead | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)