bead

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

bead /ˈbid/

  1. Hạt hột (của chuỗi hạt).
    a string of beads — một chuỗi hạt
    to tell one's beads — lần tràng hạt
  2. Giọt, hạt.
    beads of dew — giọt sương
    beads of perspiration — giọt mồ hôi
  3. Bọt (rượu... ).
  4. (Quân sự) Đầu ruồi (súng).
  5. (Kiến trúc) Đường gân nổi hình chuỗi hạt.

[sửa] Thành ngữ

[sửa] Ngoại động từ

bead ngoại động từ /ˈbid/

  1. Xâu thành chuỗi.

[sửa] Chia động từ

[sửa] Nội động từ

bead nội động từ /ˈbid/

  1. Lấm tấm vài giọt.
    the sweat beaded on his brows — trán nó lấm tấm mồ hôi

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa