beading

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

beading

  1. Phân từ hiện tại và hiện tại tiếp diễn của bead.

Chia động từ[sửa]

Danh từ[sửa]

beading /ˈbi.diɳ/

  1. Sự xâu thành chuỗi.
  2. Sự đọng lại thành giọt.
  3. Miếng gỗ dài trên có những hạt tròn; hoa văn hình hạt tròn, đường chạm nổi hình chuỗi hạt.

Tham khảo[sửa]