breeze
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
breeze /ˈbriz/
Danh từ [sửa]
breeze /ˈbriz/
Danh từ [sửa]
breeze /ˈbriz/
Thành ngữ [sửa]
- to fan the breezes: (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (thông tục) làm một việc mất công vô ích, làm một việc thừa.
- to get (have) the breeze up:
Nội động từ [sửa]
breeze nội động từ /ˈbriz/
Thành ngữ [sửa]
Chia động từ [sửa]
breeze
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to breeze | |||||
| Phân từ hiện tại | breezing | |||||
| Phân từ quá khứ | breezed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | breeze | breeze hoặc breezest¹ | breezes hoặc breezeth¹ | breeze | breeze | breeze |
| Quá khứ | breezed | breezed hoặc breezedst¹ | breezed | breezed | breezed | breezed |
| Tương lai | will/shall² breeze | will/shall breeze hoặc wilt/shalt¹ breeze | will/shall breeze | will/shall breeze | will/shall breeze | will/shall breeze |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | breeze | breeze hoặc breezest¹ | breeze | breeze | breeze | breeze |
| Quá khứ | breezed | breezed | breezed | breezed | breezed | breezed |
| Tương lai | were to breeze hoặc should breeze | were to breeze hoặc should breeze | were to breeze hoặc should breeze | were to breeze hoặc should breeze | were to breeze hoặc should breeze | were to breeze hoặc should breeze |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | breeze | — | let’s breeze | breeze | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)