brief

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Tính từ

brief /ˈbrif/

  1. Ngắn, vắn tắt, gọn.
    a brief note — lời ghi chú vắn tắt

[sửa] Danh từ

brief /ˈbrif/

  1. Bản tóm tắt, bản toát yếu.
  2. (Pháp lý) Bản tóm tắt hồ sơ của luật sư bào chữa (một vụ kiện); ((nghĩa rộng)) việc kiện, việc tố tụng.
    to hold a brief for someone — biện hộ cho ai, cãi cho ai (luật sư)
  3. Lời chỉ dẫn cho phi công (trước khi đi oanh tạc).
  4. (Tôn giáo) Chiếu thư (của giáo hoàng).

[sửa] Thành ngữ

[sửa] Ngoại động từ

brief ngoại động từ /ˈbrif/

  1. Tóm tắt lại.
  2. Lập hồ sơ (một vụ kiện).
  3. Giao cho luật sư để biện hộ.
  4. Chỉ dẫn cho phi công (trước khi đi oanh tạc).
  5. Chỉ dẫn tường tận.

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa