bum

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

bum /ˈbəm/

  1. Phía sau, đằng sau.
  2. Mông đít.
  3. (Pháp lý) Nhân viên chấp hành ((cũng) bum bailiff).

Danh từ[sửa]

bum /ˈbəm/

  1. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) kẻ công rồi nghề, kẻ lười biếng
  2. kẻ ăn bám.

Thành ngữ[sửa]

Tính từ[sửa]

bum /ˈbəm/

  1. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) tồi, vô giá trị, hạng bét.

Động từ[sửa]

bum /ˈbəm/

  1. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) làm biếng, đi lang thang vơ vẩn, công rồi nghề; ăn bám.
  2. Bòn rút, xin xỏ được.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]