bum
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
bum /ˈbəm/
[sửa] Danh từ
bum /ˈbəm/
[sửa] Thành ngữ
- to be on the bum:
- to go on the bum: Ăn bám.
[sửa] Tính từ
bum /ˈbəm/
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) tồi, vô giá trị, hạng bét.
[sửa] Động từ
bum /ˈbəm/
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) làm biếng, đi lang thang vơ vẩn, vô công rồi nghề; ăn bám.
- Bòn rút, xin xỏ được.
[sửa] Chia động từ
bum
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to bum | |||||
| Phân từ hiện tại | bumming | |||||
| Phân từ quá khứ | bummed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bum | bum hoặc bummest¹ | bums hoặc bummeth¹ | bum | bum | bum |
| Quá khứ | bummed | bummed, hoặc bummedst¹ | bummed | bummed | bummed | bummed |
| Tương lai | will/shall² bum | will/shall bum hoặc wilt/shalt¹ bum | will/shall bum | will/shall bum | will/shall bum | will/shall bum |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bum | bum hoặc bummest¹ | bum | bum | bum | bum |
| Quá khứ | bummed | bummed | bummed | bummed | bummed | bummed |
| Tương lai | were to bum hoặc should bum | were to bum hoặc should bum | were to bum hoặc should bum | were to bum hoặc should bum | were to bum hoặc should bum | were to bum hoặc should bum |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | bum | — | let’s bum | bum | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)