cache
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
cache /ˈkæʃ/
- Nơi giấu, nơi trữ (lương thực, đạn dược... nhất là các nhà thám hiểm để dùng sau này).
- to make a cache — xây dựng nơi trữ
- Lương thực, vật dụng giấu kín.
- Thức ăn dự trữ (của động vật qua đông).
Ngoại động từ [sửa]
cache ngoại động từ /ˈkæʃ/
Chia động từ [sửa]
cache
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to cache | |||||
| Phân từ hiện tại | caching | |||||
| Phân từ quá khứ | cached | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cache | cache hoặc cachest¹ | caches hoặc cacheth¹ | cache | cache | cache |
| Quá khứ | cached | cached hoặc cachedst¹ | cached | cached | cached | cached |
| Tương lai | will/shall² cache | will/shall cache hoặc wilt/shalt¹ cache | will/shall cache | will/shall cache | will/shall cache | will/shall cache |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cache | cache hoặc cachest¹ | cache | cache | cache | cache |
| Quá khứ | cached | cached | cached | cached | cached | cached |
| Tương lai | were to cache hoặc should cache | were to cache hoặc should cache | were to cache hoặc should cache | were to cache hoặc should cache | were to cache hoặc should cache | were to cache hoặc should cache |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | cache | — | let’s cache | cache | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Pháp [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| cache /kaʃ/ |
caches /kaʃ/ |
cache gc /kaʃ/
Danh từ [sửa]
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| cache /kaʃ/ |
caches /kaʃ/ |
cache gđ /kaʃ/
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)