catalogue
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Danh từ
catalogue
[sửa] Ngoại động từ
catalogue ngoại động từ
[sửa] Chia động từ
catalogue
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to catalogue | |||||
| Phân từ hiện tại | catalogueing | |||||
| Phân từ quá khứ | catalogued | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | catalogue | catalogue hoặc cataloguest¹ | catalogues hoặc catalogueth¹ | catalogue | catalogue | catalogue |
| Quá khứ | catalogued | catalogued, hoặc cataloguedst¹ | catalogued | catalogued | catalogued | catalogued |
| Tương lai | will/shall² catalogue | will/shall catalogue hoặc wilt/shalt¹ catalogue | will/shall catalogue | will/shall catalogue | will/shall catalogue | will/shall catalogue |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | catalogue | catalogue hoặc cataloguest¹ | catalogue | catalogue | catalogue | catalogue |
| Quá khứ | catalogued | catalogued | catalogued | catalogued | catalogued | catalogued |
| Tương lai | were to catalogue hoặc should catalogue | were to catalogue hoặc should catalogue | were to catalogue hoặc should catalogue | were to catalogue hoặc should catalogue | were to catalogue hoặc should catalogue | were to catalogue hoặc should catalogue |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | catalogue | — | let’s catalogue | catalogue | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| catalogue /ka.ta.lɔɡ/ |
catalogues /ka.ta.lɔɡ/ |
catalogue gđ /ka.ta.lɔɡ/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)