trình

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Động từ

trình

  1. (Trtr.) () . Báo cáo cho người cấp trên biết để xem xét.
    Lí trưởng đi trình quan.
  2. Đưa lên cho cấp trên hoặc cấpthẩm quyền thấy, biết để xem xét, thông qua, giải quyết, v.v...
    Trình dự án lên quốc hội.
    Trình bộ trưởng kí.
    Lễ trình quốc thư.
    Trình giấy tờ.
  3. (Cũ; dùng trước một từ xưng hô) . Từ dùng để mở đầu lời nói với cấp trên, tỏ ý tôn kính, lễ phép; bẩm.
    Trình cụ lớn, có khách.

Dịch

Danh từ

trình

  1. (lóng) Trình độ nói tắt.
    Mày còn chưa đủ trình đâu em ạ!

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác