trình
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “trình”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
|
|
Từ viết tương tự
Các từ khác có cách viết tương tự
Động từ
trình
- (Trtr.) (Cũ) . Báo cáo cho người cấp trên biết để xem xét.
- Lí trưởng đi trình quan.
- Đưa lên cho cấp trên hoặc cấp có thẩm quyền thấy, biết để xem xét, thông qua, giải quyết, v.v...
- Trình dự án lên quốc hội.
- Trình bộ trưởng kí.
- Lễ trình quốc thư.
- Trình giấy tờ.
- (Cũ; dùng trước một từ xưng hô) . Từ dùng để mở đầu lời nói với cấp trên, tỏ ý tôn kính, lễ phép; bẩm.
- Trình cụ lớn, có khách.
Dịch
Danh từ
trình
- (lóng) Trình độ nói tắt.
- Mày còn chưa đủ trình đâu em ạ!
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.