Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

  1. Đồ bằng giấy cắt theo những thứthật để đốt cúng cho người chết, theo mê tín.
    Đốt .
    Chờ được đã rã đám. (tục ngữ)
  2. Đồ phẩm chất kém, chóng hỏng.
    Thứ đó chỉ là đồ thôi, chẳng mấy bữa mà hỏng.
  3. Đám lông đẹp, óng mượtcổ hay gần đuôi của gà trống, chim trống.
    tía.
  4. Vẻ phô trương bên ngoài, thường là đối lập với bên trong.
    Nó thì được cái thôi .
    Chiếc xe tuy xấu nhưng máy rất tốt.
  5. Tên gọi một quân trong cờ tướng, bài tam cúc, lấy ngựa làm biểu tượng.
    Đi con .
  6. Thanh ngang của cái bừa, dùng để đóng răng bừa.
    trước đóng răng đứng, sau đóng răng xiết.
  7. Hệ thống hiệu quy ước.
    điện báo.
    hiệu.
    hoá.
    Giải .
    Mật .
  8. hiệu ghi các con số trong sổ sách bằng chữ Hán.
    Chữ .
  9. cân.
    Phải cân hai mới hết số thóc này.
  10. Đơn vị đo độ dài của nước Anh, (yard) bằng 0, 9144 mét.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác