mã
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| mɐːʔɐ˧˥ | mɐː˧˩˨ | mɐː˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| mɐ̰ː˩˧ | mɐː˧˩ | mɐ̰ː˨˨ | |
[sửa] Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “mã”
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
mã
- Đồ bằng giấy cắt theo những thứ có thật để đốt cúng cho người chết, theo mê tín.
- Đốt mã .
- Chờ được mã đã rã đám. (tục ngữ)
- Đồ phẩm chất kém, chóng hỏng.
- Thứ đó chỉ là đồ mã thôi, chẳng mấy bữa mà hỏng.
- Đám lông đẹp, óng mượt ở cổ hay gần đuôi của gà trống, chim trống.
- Gà mã tía.
- Vẻ phô trương bên ngoài, thường là đối lập với bên trong.
- Nó thì được cái mã thôi .
- Chiếc xe tuy xấu mã nhưng máy rất tốt.
- Tên gọi một quân trong cờ tướng, bài tam cúc, lấy ngựa làm biểu tượng.
- Đi con mã.
- Thanh ngang của cái bừa, dùng để đóng răng bừa.
- Mã trước đóng răng đứng, mã sau đóng răng xiết.
- Hệ thống kí hiệu quy ước.
- Mã điện báo.
- Mã hiệu.
- Mã hoá.
- Giải mã.
- Mật mã.
- Kí hiệu ghi các con số trong sổ sách bằng chữ Hán.
- Chữ mã.
- Mã cân.
- Phải cân hai mã mới hết số thóc này.
- Đơn vị đo độ dài của nước Anh, Mĩ (yard) bằng 0, 9144 mét.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.