mã
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “mã”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
mã
- Đồ bằng giấy cắt theo những thứ có thật để đốt cúng cho người chết, theo mê tín.
- Đốt mã .
- Chờ được mã đã rã đám. (tục ngữ)
- Đồ phẩm chất kém, chóng hỏng.
- Thứ đó chỉ là đồ mã thôi, chẳng mấy bữa mà hỏng.
- Đám lông đẹp, óng mượt ở cổ hay gần đuôi của gà trống, chim trống.
- Gà mã tía.
- Vẻ phô trương bên ngoài, thường là đối lập với bên trong.
- Nó thì được cái mã thôi .
- Chiếc xe tuy xấu mã nhưng máy rất tốt.
- Tên gọi một quân trong cờ tướng, bài tam cúc, lấy ngựa làm biểu tượng.
- Đi con mã.
- Thanh ngang của cái bừa, dùng để đóng răng bừa.
- Mã trước đóng răng đứng, mã sau đóng răng xiết.
- Hệ thống kí hiệu quy ước.
- Mã điện báo.
- Mã hiệu.
- Mã hoá.
- Giải mã.
- Mật mã.
- Kí hiệu ghi các con số trong sổ sách bằng chữ Hán.
- Chữ mã.
- Mã cân.
- Phải cân hai mã mới hết số thóc này.
- Đơn vị đo độ dài của nước Anh, Mĩ (yard) bằng 0, 9144 mét.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.

