construe
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
construe ngoại động từ /kən.ˈstruː/
- Phân tích (một câu).
- to construe a sentence — phân tích một câu
- Phối hợp (các từ) về mặt ngữ pháp.
- "to depend" is construed with "upon" — động từ " depend" phải phối hợp với " upon" đi sau nó
- Dịch từng chữ.
- Hiểu, giải thích (lời nói, hành động của ai).
- his remarks were wrongly construed — người ta hiểu sai những nhận xét của anh ta
[sửa] Chia động từ
construe
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to construe | |||||
| Phân từ hiện tại | construeing | |||||
| Phân từ quá khứ | construed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | construe | construe hoặc construest¹ | construes hoặc construeth¹ | construe | construe | construe |
| Quá khứ | construed | construed, hoặc construedst¹ | construed | construed | construed | construed |
| Tương lai | will/shall² construe | will/shall construe hoặc wilt/shalt¹ construe | will/shall construe | will/shall construe | will/shall construe | will/shall construe |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | construe | construe hoặc construest¹ | construe | construe | construe | construe |
| Quá khứ | construed | construed | construed | construed | construed | construed |
| Tương lai | were to construe hoặc should construe | were to construe hoặc should construe | were to construe hoặc should construe | were to construe hoặc should construe | were to construe hoặc should construe | were to construe hoặc should construe |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | construe | — | let’s construe | construe | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
construe nội động từ /kən.ˈstruː/
- Có thể phân tích được (một câu).
- this sentence does not construe — câu này không phân tích được
[sửa] Chia động từ
construe
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to construe | |||||
| Phân từ hiện tại | construeing | |||||
| Phân từ quá khứ | construed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | construe | construe hoặc construest¹ | construes hoặc construeth¹ | construe | construe | construe |
| Quá khứ | construed | construed, hoặc construedst¹ | construed | construed | construed | construed |
| Tương lai | will/shall² construe | will/shall construe hoặc wilt/shalt¹ construe | will/shall construe | will/shall construe | will/shall construe | will/shall construe |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | construe | construe hoặc construest¹ | construe | construe | construe | construe |
| Quá khứ | construed | construed | construed | construed | construed | construed |
| Tương lai | were to construe hoặc should construe | were to construe hoặc should construe | were to construe hoặc should construe | were to construe hoặc should construe | were to construe hoặc should construe | were to construe hoặc should construe |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | construe | — | let’s construe | construe | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Danh từ
construe /kən.ˈstruː/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)