dàn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
za̤ːn˨˩ jaːŋ˧˧ jaːŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟaːn˧˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

dàn

  1. Kết cấu chịu lực cấu tạo từ những thanh thẳng bằng gỗ, thép, tông cốt thép..., dùng làm hệ thống chịu lực chính trong xây dựng (mái nhà, nhịp cầụ..) và trong kết cấu máỵ.
  2. Một nhóm nhạc cụ hay giọng hát được tập hợp theo cơ cấubiên chế nhất định.
    Dàn nhạc.
    Dàn hợp xướng.

Động từ[sửa]

dàn

  1. Bày rộng ra trên một phạm vi nhất định.
    Dàn quân.
    Dàn hàng ngang.
  2. Thu xếp, trang trải, làm cho ổn thỏa.
    Dàn nợ.
    Dàn việc.

Tham khảo[sửa]