damning
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
damning /ˈdæ.miɳ/
- Sự chê trách, sự chỉ trích; sự kết tội.
- Sự chê, sự la ó (một vở kịch).
- Sự làm hại, sự làm nguy hại; sự làm thất bại.
- Sự đoạ đày.
- Sự nguyền rủa, sự chửi rủa.
Động từ [sửa]
damning
Chia động từ [sửa]
damn
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to damn | |||||
| Phân từ hiện tại | damning | |||||
| Phân từ quá khứ | damned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | damn | damn hoặc damnest¹ | damns hoặc damneth¹ | damn | damn | damn |
| Quá khứ | damned | damned hoặc damnedst¹ | damned | damned | damned | damned |
| Tương lai | will/shall² damn | will/shall damn hoặc wilt/shalt¹ damn | will/shall damn | will/shall damn | will/shall damn | will/shall damn |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | damn | damn hoặc damnest¹ | damn | damn | damn | damn |
| Quá khứ | damned | damned | damned | damned | damned | damned |
| Tương lai | were to damn hoặc should damn | were to damn hoặc should damn | were to damn hoặc should damn | were to damn hoặc should damn | were to damn hoặc should damn | were to damn hoặc should damn |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | damn | — | let’s damn | damn | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ [sửa]
damning /ˈdæ.miɳ/
Thành ngữ [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)