ease
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
ease /ˈiz/
- Sự thanh thản, sự thoải mái; sự không bị ràng buộc.
- to be at one's ease — được thoải mái, tinh thần thanh thản
- to stand at ease — đứng ở tư thế nghỉ
- Sự thanh nhàn, sự nhàn hạ.
- to write at ease — viết lách trong lúc nhàn hạ
- Sự dễ dàng, dự thanh thoát.
- to write with ease — viết văn dễ dàng
- Sự dễ chịu; sự không bị đau đớn; sự khỏi đau.
[sửa] Ngoại động từ
ease ngoại động từ /ˈiz/
- Làm thanh thản, làm yên tâm.
- Làm dễ chịu, làm đỡ đau, làm khỏi đau.
- Làm bớt căng; (hàng hải) mở, nới.
- to ease a tense stituation — làm tình hình bớt căng thẳng
- (Đùa cợt) Nắng nhẹ.
- to be eased of one's wallet — bị nẫng nhẹ mất ví tiền
[sửa] Chia động từ
ease
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to ease | |||||
| Phân từ hiện tại | easing | |||||
| Phân từ quá khứ | eased | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ease | ease hoặc easest¹ | eases hoặc easeth¹ | ease | ease | ease |
| Quá khứ | eased | eased, hoặc easedst¹ | eased | eased | eased | eased |
| Tương lai | will/shall² ease | will/shall ease hoặc wilt/shalt¹ ease | will/shall ease | will/shall ease | will/shall ease | will/shall ease |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ease | ease hoặc easest¹ | ease | ease | ease | ease |
| Quá khứ | eased | eased | eased | eased | eased | eased |
| Tương lai | were to ease hoặc should ease | were to ease hoặc should ease | were to ease hoặc should ease | were to ease hoặc should ease | were to ease hoặc should ease | were to ease hoặc should ease |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | ease | — | let’s ease | ease | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
ease nội động từ /ˈiz/
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Chia động từ
ease
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to ease | |||||
| Phân từ hiện tại | easing | |||||
| Phân từ quá khứ | eased | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ease | ease hoặc easest¹ | eases hoặc easeth¹ | ease | ease | ease |
| Quá khứ | eased | eased, hoặc easedst¹ | eased | eased | eased | eased |
| Tương lai | will/shall² ease | will/shall ease hoặc wilt/shalt¹ ease | will/shall ease | will/shall ease | will/shall ease | will/shall ease |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ease | ease hoặc easest¹ | ease | ease | ease | ease |
| Quá khứ | eased | eased | eased | eased | eased | eased |
| Tương lai | were to ease hoặc should ease | were to ease hoặc should ease | were to ease hoặc should ease | were to ease hoặc should ease | were to ease hoặc should ease | were to ease hoặc should ease |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | ease | — | let’s ease | ease | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)