echo

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

echo số nhiều echoes /ˈɛ.ˌkoʊ/

  1. Tiếng dội, tiếng vang.
    to cheer someone to the echo — vỗ tay vang dậy hoan hô ai
  2. Sự bắt chước mù quáng.
  3. Người bắt chước mù quáng; người ủng hộ mù quáng.
  4. Thể thơ liên hoàn.
  5. (Đánh bài) Ám hiệu (cho biết số lá bài mình có trong hoa đang đánh) cho đồng bọn.
  6. (The echo) Tiếng vang (nhân cách hoá).

Ngoại động từ[sửa]

echo ngoại động từ /ˈɛ.ˌkoʊ/

  1. Dội lại, vang lại (tiếng động).
  2. Lặp lại (lời ai), lặp lại lời (ai), lặp lại ý kiến (ai).
  3. Nội động từ.
  4. có tiếng dội (nơi, chốn); dội lại, vang lại (tiếng động).
  5. (Đánh bài) Làm ám hiệu cho đồng bạn (biết số lá bài mình có trong hoa đang đánh).

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]