fag
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
fag /ˈfæɡ/
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) người đồng dâm nam ((cũng) faggot).
- Công việc nặng nhọc, công việc vất vả.
- Sự kiệt sức, sự suy nhược.
- (Ngôn ngữ nhà trường) Anh chàng đầu sai (học sinh lớp dưới phải phục vụ học sinh lớp trên ở một số trường học Anh).
- (Từ lóng) Thuốc lá.
[sửa] Nội động từ
fag nội động từ /ˈfæɡ/
- Làm việc vất vả, làm quần quật.
- (Ngôn ngữ nhà trường) Làm đầu sai (cho học sinh lớp trên ở một số trường học Anh).
[sửa] Ngoại động từ
fag ngoại động từ /ˈfæɡ/
[sửa] Chia động từ
fag
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to fag | |||||
| Phân từ hiện tại | fagging | |||||
| Phân từ quá khứ | fagged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fag | fag hoặc faggest¹ | fags hoặc faggeth¹ | fag | fag | fag |
| Quá khứ | fagged | fagged, hoặc faggedst¹ | fagged | fagged | fagged | fagged |
| Tương lai | will/shall² fag | will/shall fag hoặc wilt/shalt¹ fag | will/shall fag | will/shall fag | will/shall fag | will/shall fag |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fag | fag hoặc faggest¹ | fag | fag | fag | fag |
| Quá khứ | fagged | fagged | fagged | fagged | fagged | fagged |
| Tương lai | were to fag hoặc should fag | were to fag hoặc should fag | were to fag hoặc should fag | were to fag hoặc should fag | were to fag hoặc should fag | were to fag hoặc should fag |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | fag | — | let’s fag | fag | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)