farm
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
farm /ˈfɑːrm/
- Trại, trang trại, đồn điền.
- Nông trường.
- a collective farm — nông trường tập thể
- a state farm — nông trường quốc doanh
- Khu nuôi thuỷ sản.
- Trại trẻ.
- (Như) Farm-house.
Ngoại động từ [sửa]
farm ngoại động từ /ˈfɑːrm/
Chia động từ [sửa]
farm
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to farm | |||||
| Phân từ hiện tại | farming | |||||
| Phân từ quá khứ | farmed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | farm | farm hoặc farmest¹ | farms hoặc farmeth¹ | farm | farm | farm |
| Quá khứ | farmed | farmed hoặc farmedst¹ | farmed | farmed | farmed | farmed |
| Tương lai | will/shall² farm | will/shall farm hoặc wilt/shalt¹ farm | will/shall farm | will/shall farm | will/shall farm | will/shall farm |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | farm | farm hoặc farmest¹ | farm | farm | farm | farm |
| Quá khứ | farmed | farmed | farmed | farmed | farmed | farmed |
| Tương lai | were to farm hoặc should farm | were to farm hoặc should farm | were to farm hoặc should farm | were to farm hoặc should farm | were to farm hoặc should farm | were to farm hoặc should farm |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | farm | — | let’s farm | farm | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ [sửa]
farm nội động từ /ˈfɑːrm/
Chia động từ [sửa]
farm
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to farm | |||||
| Phân từ hiện tại | farming | |||||
| Phân từ quá khứ | farmed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | farm | farm hoặc farmest¹ | farms hoặc farmeth¹ | farm | farm | farm |
| Quá khứ | farmed | farmed hoặc farmedst¹ | farmed | farmed | farmed | farmed |
| Tương lai | will/shall² farm | will/shall farm hoặc wilt/shalt¹ farm | will/shall farm | will/shall farm | will/shall farm | will/shall farm |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | farm | farm hoặc farmest¹ | farm | farm | farm | farm |
| Quá khứ | farmed | farmed | farmed | farmed | farmed | farmed |
| Tương lai | were to farm hoặc should farm | were to farm hoặc should farm | were to farm hoặc should farm | were to farm hoặc should farm | were to farm hoặc should farm | were to farm hoặc should farm |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | farm | — | let’s farm | farm | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)