foster
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
[sửa] Ngoại động từ
foster ngoại động từ /ˈfɔs.tɜː/
- Nuôi dưỡng, nuôi nấng.
- to foster a child — nuôi nấng một đứa trẻ
- Bồi dưỡng.
- to foster musical ability — bồi dưỡng khả năng về nhạc
- Ấp ủ, nuôi.
- to foster hopes for success — ấp ủ hy vọng thắng lợi
- Harrison said North Korea hopes to foster better relations with the United States under President-elect Barack Obama. — Harrison nói Bắc Triều Tiên hi vọng duy trì quan hệ tốt hơn với Hoa Kỳ dười thời tổng thống đắc cử Barack Obama.
- Thuận lợi cho (điều kiện).
- Khuyến khích, cỗ vũ.
- (Từ cổ, nghĩa cổ) Nâng niu; yêu quí.
[sửa] Từ dẫn xuất
[sửa] Chia động từ
foster
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to foster | |||||
| Phân từ hiện tại | fostering | |||||
| Phân từ quá khứ | fostered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | foster | foster hoặc fosterest¹ | fosters hoặc fostereth¹ | foster | foster | foster |
| Quá khứ | fostered | fostered, hoặc fosteredst¹ | fostered | fostered | fostered | fostered |
| Tương lai | will/shall² foster | will/shall foster hoặc wilt/shalt¹ foster | will/shall foster | will/shall foster | will/shall foster | will/shall foster |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | foster | foster hoặc fosterest¹ | foster | foster | foster | foster |
| Quá khứ | fostered | fostered | fostered | fostered | fostered | fostered |
| Tương lai | were to foster hoặc should foster | were to foster hoặc should foster | were to foster hoặc should foster | were to foster hoặc should foster | were to foster hoặc should foster | were to foster hoặc should foster |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | foster | — | let’s foster | foster | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tính từ
|
Cấp trung bình |
Cấp hơn |
Cấp nhất |
foster (không so sánh được)
- (thuộc) Việc nuôi dưỡng, nuôi nấng.
- Được nuôi dưỡng, được nuôi nấng.
[sửa] Từ dẫn xuất
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
foster (đếm được và không đếm được; số nhiều fosters)
- (Từ cũ, nghĩa cũ) Cán bộ lâm nghiệp; nhân viên quản lý rừng.
- (Không đếm được) Sự bảo vệ; trách nhiệm bảo vệ.
[sửa] Đồng nghĩa
- sự bảo vệ
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Thụy Điển
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Biến tố cho foster | Số ít | Số nhiều | ||
|---|---|---|---|---|
| chung | Bất định | Hạn định | Bất định | Hạn định |
| Danh cách | foster | {{{2}}} | {{{3}}} | {{{4}}} |
| Sở hữu cách | {{{5}}} | {{{6}}} | {{{7}}} | {{{8}}} |
foster gch