hash

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

hash

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

hash /ˈhæʃ/

  1. Món thịt băm.
  2. (Nghĩa bóng) Bình mới rượu (đồ cũ sửa lại với hình thức mới).
  3. Mớ lộn xộn, mớ linh tinh.

Thành ngữ[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

hash ngoại động từ /ˈhæʃ/

  1. Băm (thịt... ).
  2. (Nghĩa bóng) Làm hỏng, làm rối tinh lên.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]