ly
Từ điển mở Wiktionary
Xem -ly.
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “ly”
|
|
Phồn thể
|
|
|
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
|
|
Từ viết tương tự
Danh từ
ly
- Cốc pha lê nhỏ.
- Quẻ thứ hai trong bát quái.
- Đơn vị độ dài cũ, bằng một phần mười của một phân.
- Mức độ rất thấp, rất nhỏ.
- Sai mộl ly đi một dặm. (tục ngữ)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.

