lộc

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lə̰ʔwk˨˩ lə̰wk˨˨ ləwk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ləwk˨˨ lə̰wk˨˨

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

lộc

  1. Chồi non.
    Đâm chồi nẩy lộc.
    Đi hái lộc.
  2. Lương bổng của quan lại.
    Lương cao lộc hậu.
    Bổng lộc.
    Lợi lộc.
    Phúc lộc.
    Thất lộc.
    Lộc tước.
  3. Củagiá trị do đấng linh thiêng ban cho, theo mê tín.
    Lộc trời.
    Lộc bất tận hưởng.
  4. Con hươu.
    Cưỡi lộc.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]