lộc
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| lə̰ʔwk˨˩ | lə̰wk˨˨ | ləwk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ləwk˨˨ | lə̰wk˨˨ | ||
Phiên âm Hán–Việt [sửa]
Các chữ Hán có phiên âm thành “lộc”
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự [sửa]
Danh từ [sửa]
lộc
- Chồi non.
- Đâm chồi nẩy lộc.
- Đi hái lộc.
- Lương bổng của quan lại.
- Lương cao lộc hậu.
- Bổng lộc.
- Lợi lộc.
- Phúc lộc.
- Thất lộc.
- Lộc tước.
- Của có giá trị do đấng linh thiêng ban cho, theo mê tín.
- Lộc trời.
- Lộc bất tận hưởng.
- Con hươu.
- Cưỡi lộc.
Từ dẫn xuất [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.