non

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Pháp

non

Cách phát âm

Phó từ

non /nɔ̃/

  1. Không.
    ne pas dire non — không từ chối, bằng lòng
    non loin — gần
    non moins — xem moins
    non pas — không đâu, không phải
    non plus — cũng không
    non que — không phải vì
    non sans — không phải là không
    non seulement — không những
    nul et non avenu — xem avenu

Danh từ

Số ít Số nhiều
non
/nɔ̃/
non
/nɔ̃/

non /nɔ̃/

  1. Một tiếng không.
    Répondre par un non — trả lời bằng một tiếng không

Trái nghĩa

  • Oui, si

Tham khảo



Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

non

  1. Núi.
    Non xanh nước biếc.
  2. T, ph.
  3. Mới mọc, mới sinh, ít tuổi.
    Mầm non.
  4. Chưa tới thời hạn hoặc mức độ cần thiết.
    Đẻ non.
    Đậu rán non.
  5. trình độ thấp.
    Nghệ thuật non.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.