non
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Phó từ
non /nɔ̃/
- Không.
- ne pas dire non — không từ chối, bằng lòng
- non loin — gần
- non moins — xem moins
- non pas — không đâu, không phải
- non plus — cũng không
- non que — không phải vì
- non sans — không phải là không
- non seulement — không những
- nul et non avenu — xem avenu
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| non /nɔ̃/ |
non /nɔ̃/ |
non gđ /nɔ̃/
[sửa] Trái nghĩa
- Oui, si
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| nɔn˧˧ | nɔŋ˧˥ | nɔŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| nɔn˧˥ | nɔn˧˥˧ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
non
- Núi.
- Non xanh nước biếc.
- T, ph.
- Mới mọc, mới sinh, ít tuổi.
- Mầm non.
- Chưa tới thời hạn hoặc mức độ cần thiết.
- Đẻ non.
- Đậu rán non.
- Ở trình độ thấp.
- Nghệ thuật non.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.