loom
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
loom /ˈluːm/
Nội động từ
loom nội động từ /ˈluːm/
- Hiện ra lờ mờ (ở đằng xa, trong màn sương... ).
- the mountain range dimly loomed in the thin veil of morning — dãy núi hiện ra lờ mờ trong màn sương mỏng của buổi ban mai
- (+ large) Hiện ra lù lù, hiện ra to lớn; hiện ra (với vẻ đe doạ).
- the shadow of dealth loomed large — bóng thần chết hiện ra lù lù
Chia động từ
loom
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to loom | |||||
| Phân từ hiện tại | looming | |||||
| Phân từ quá khứ | loomed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | loom | loom hoặc loomst¹ | looms hoặc loomth¹ | loom | loom | loom |
| Quá khứ | loomed | loomed, hoặc loomdst¹ | loomed | loomed | loomed | loomed |
| Tương lai | will/shall² loom | will/shall loom hoặc wilt/shalt¹ loom | will/shall loom | will/shall loom | will/shall loom | will/shall loom |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | loom | loom hoặc loomst¹ | loom | loom | loom | loom |
| Quá khứ | loomed | loomed | loomed | loomed | loomed | loomed |
| Tương lai | were to loom hoặc should loom | were to loom hoặc should loom | were to loom hoặc should loom | were to loom hoặc should loom | were to loom hoặc should loom | were to loom hoặc should loom |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | loom | — | let’s loom | loom | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)