mạ

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên thiết Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

mạ

  1. Cây lúa non để cấy.
    Nhổ mạ đi cấy.
  2. (Đph) Như mẹ.
    Con so nhà mạ, con rạ nhà chồng. (tục ngữ)

Động từ

mạ

  1. Tráng một lớp mỏng kim loại không gỉbên ngoài.
    Mạ kền.
    Mạ bạc.
    Mạ vàng.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân