mask
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
mask /ˈmæsk/
- Mạng che mặt của phụ nữ ngày xưa; mặt nạ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- to throw off the mask — lột mặt nạ, vạch trần chân tướng
- under the mask of virture — dưới mặt nạ đạo đức; đạo đức giả
- Mặt nạ phòng độc.
[sửa] Ngoại động từ
mask ngoại động từ /ˈmæsk/
- Đeo mặt nạ cho.
- Che giấu, giấu giếm, che kín.
- (Quân sự) Nguỵ trang (quân đối phương) bằng lực lượng tương xứng; đứng cản đằng trước (quân cùng phe).
[sửa] Chia động từ
mask
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to mask | |||||
| Phân từ hiện tại | masking | |||||
| Phân từ quá khứ | masked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mask | mask hoặc maskest¹ | masks hoặc masketh¹ | mask | mask | mask |
| Quá khứ | masked | masked, hoặc maskedst¹ | masked | masked | masked | masked |
| Tương lai | will/shall² mask | will/shall mask hoặc wilt/shalt¹ mask | will/shall mask | will/shall mask | will/shall mask | will/shall mask |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mask | mask hoặc maskest¹ | mask | mask | mask | mask |
| Quá khứ | masked | masked | masked | masked | masked | masked |
| Tương lai | were to mask hoặc should mask | were to mask hoặc should mask | were to mask hoặc should mask | were to mask hoặc should mask | were to mask hoặc should mask | were to mask hoặc should mask |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | mask | — | let’s mask | mask | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
mask nội động từ /ˈmæsk/
[sửa] Chia động từ
mask
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to mask | |||||
| Phân từ hiện tại | masking | |||||
| Phân từ quá khứ | masked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mask | mask hoặc maskest¹ | masks hoặc masketh¹ | mask | mask | mask |
| Quá khứ | masked | masked, hoặc maskedst¹ | masked | masked | masked | masked |
| Tương lai | will/shall² mask | will/shall mask hoặc wilt/shalt¹ mask | will/shall mask | will/shall mask | will/shall mask | will/shall mask |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mask | mask hoặc maskest¹ | mask | mask | mask | mask |
| Quá khứ | masked | masked | masked | masked | masked | masked |
| Tương lai | were to mask hoặc should mask | were to mask hoặc should mask | were to mask hoặc should mask | were to mask hoặc should mask | were to mask hoặc should mask | were to mask hoặc should mask |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | mask | — | let’s mask | mask | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)