mes
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Afrikaans
Từ nguyên
Từ tiếng Hà Lan mes.
Danh từ
mes
- Con dao.
Tiếng Albani
Danh từ
mes gđ
- Giữa.
Tiếng Catalan
Từ viết tương tự
Các từ khác có cách viết tương tự
Từ nguyên
Từ tiếng Latinh mensis (“tháng”). So sánh với tiếng Pháp mois, tiếng Ý mese, tiếng Bồ Đào Nha mês, Romansch main, và tiếng Tây Ban Nha mes.
Danh từ
mes gđ (số nhiều mesos)
Tiếng Galicia
mes gđ (số nhiều meses)
Tiếng Hà Lan
Danh từ
|
|
|
| Dạng bình thường | |
| số ít | mes |
| số nhiều | messen |
| Dạng giảm nhẹ | |
| số ít | mesje |
| số nhiều | mesjes |
mes gt
- Con dao.
Từ dẫn xuất
Tiếng Pháp
Cách phát âm
Tính từ sở hữu
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | mon /ˈmɔ̃/ |
mes /ˈme/ |
| Giống cái | ma /ˈma/ |
mes /ˈme/ |
mes gđc số nhiều
- Của tôi.
Tiếng Tây Ban Nha
Cách phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Latinh mensis. So sánh với tiếng Catalan mes, tiếng Pháp mois, tiếng Ý mese, tiếng Bồ Đào Nha mês, và tiếng Romansch main.
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| mes | meses |
mes gđ
- Tháng.
- el mes de julio — tháng bảy
Từ dẫn xuất
Tiếng Thụy Điển
Danh từ
| Biến tố cho mes | Số ít | Số nhiều | ||
|---|---|---|---|---|
| chung | Bất định | Hạn định | Bất định | Hạn định |
| Danh cách | mes | mesen | mesar | mesarna |
| Sở hữu cách | mes | mesens | mesars | mesarnas |
mes gch
- Nhóm chim nhỏ bé.
- (Thông tục; nghĩa xấu) Người nhát gan, người nhút nhát; người hèn nhát; con vật nhát.
Thể loại: Mục từ tiếng Afrikaans | Danh từ | Mục từ tiếng Albani | Mục từ tiếng Catalan | Mục từ tiếng Galicia | Mục từ tiếng Hà Lan | Mục từ tiếng Pháp | Tính từ sở hữu | Tính từ tiếng Pháp | Mục từ tiếng Tây Ban Nha | Danh từ tiếng Tây Ban Nha | Mục từ tiếng Thụy Điển | Danh từ tiếng Thụy Điển | Danh từ tiếng Afrikaans | Danh từ tiếng Albani | Danh từ tiếng Catalan | Danh từ tiếng Galicia | Danh từ tiếng Hà Lan

