mushroom

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Anh [sửa]

mushroom

Cách phát âm [sửa]

Danh từ [sửa]

mushroom /ˈməʃ.ˌruːm/

  1. Nấm.
  2. (Định ngữ) Phát triển nhanh (như nấm).
    the mushroom growth of the suburbs — sự phát triển nhanh của vùng ngoại ô

Nội động từ [sửa]

mushroom nội động từ /ˈməʃ.ˌruːm/

  1. Hái nấm.
    to go mushrooming — đi hái nấm
  2. Bẹp đi, bẹt ra (như cái nấm) (viên đạn).
  3. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Mọc nhanh, phát triển nhanh (như nấm).

Chia động từ [sửa]

Tham khảo [sửa]