như
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɲɨ˧˧ | ɲɨ˧˥ | ɲɨ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɲɨ˧˥ | ɲɨ˧˥˧ | ||
[sửa] Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “như”
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Định nghĩa
như
- K.
- Từ biểu thị quan hệ tương đồng trong sự so sánh về một mặt nào đó. Tính chất, mức độ, cách thức, hình thức bên ngoài, v.v..
- Hôm nay nóng như hôm qua..
- Anh ấy vẫn như xưa..
- Trình độ như nhau..
- Bà cụ coi anh như con..
- Nó nói như thật..
- Nó làm như không biết gì.
- Từ dùng trong những tổ hợp so sánh để biểu thị mức độ rất cao, có thể sánh với cái tiêu biểu được nêu ra.
- Đẹp như tiên.
- Giống nhau như đúc.
- Rõ như ban ngày.
- Đôi ta như lửa mới nhen, Như trăng mới mọc, như đèn mới khêu (ca dao).
- Từ biểu thị cái sắp nêu ra là thí dụ minh hoạ cho cái vừa nói đến. Các kim loại quý, như vàng, bạc, v.v...
- (Dùng ở đầu một phân câu) . Từ biểu thị điều sắp nêu ra là căn cứ cho thấy điều nói đến là không có gì mới lạ hoặc không có gì phải bàn cãi.
- Như ai nấy đều biết, tháng này thường có bão.
- Như đài đã đưa tin, đợt rét này còn kéo dài.
- Hôm nay tôi đánh điện cho nó, như đã bàn với anh hôm qua.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.