như

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Định nghĩa

như

  1. K.
  2. Từ biểu thị quan hệ tương đồng trong sự so sánh về một mặt nào đó. Tính chất, mức độ, cách thức, hình thức bên ngoài, v.v..
    Hôm nay nóng như hôm qua..
    Anh ấy vẫn như xưa..
    Trình độ như nhau..
    Bà cụ coi anh như con..
    Nó nói như thật..
    Nó làm như không biết gì.
  3. Từ dùng trong những tổ hợp so sánh để biểu thị mức độ rất cao, có thể sánh với cái tiêu biểu được nêu ra.
    Đẹp như tiên.
    Giống nhau như đúc.
    như ban ngày.
    Đôi ta như lửa mới nhen, Như trăng mới mọc, như đèn mới khêu (ca dao).
  4. Từ biểu thị cái sắp nêu rathí dụ minh hoạ cho cái vừa nói đến. Các kim loại quý, như vàng, bạc, v.v...
  5. (Dùng ở đầu một phân câu) . Từ biểu thị điều sắp nêu racăn cứ cho thấy điều nói đến là không có gì mới lạ hoặc không có gì phải bàn cãi.
    Như ai nấy đều biết, tháng này thường có bão.
    Như đài đã đưa tin, đợt rét này còn kéo dài.
    Hôm nay tôi đánh điện cho nó, như đã bàn với anh hôm qua.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác