pep

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Anh [sửa]

Cách phát âm [sửa]

Danh từ [sửa]

pep /ˈpɛp/

  1. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) tinh thần hăng hái, tinh thần dũng cảm, dũng khí.

Thành ngữ [sửa]

Ngoại động từ [sửa]

pep ngoại động từ /ˈpɛp/

  1. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) làm cho hăng hái, cổ vũ, động viên.

Chia động từ [sửa]

Tham khảo [sửa]