phase
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
phase /ˈfeɪz/
- Tuần (trăng... ).
- Giai thoại, thời kỳ (phát triển, biến đổi).
- Phương diện, mặt (của vấn đề... ).
- (Vật lý) ; (sinh vật học) pha.
[sửa] Ngoại động từ
phase ngoại động từ /ˈfeɪz/
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Chia động từ
phase
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to phase | |||||
| Phân từ hiện tại | phasing | |||||
| Phân từ quá khứ | phased | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | phase | phase hoặc phasest¹ | phases hoặc phaseth¹ | phase | phase | phase |
| Quá khứ | phased | phased, hoặc phasedst¹ | phased | phased | phased | phased |
| Tương lai | will/shall² phase | will/shall phase hoặc wilt/shalt¹ phase | will/shall phase | will/shall phase | will/shall phase | will/shall phase |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | phase | phase hoặc phasest¹ | phase | phase | phase | phase |
| Quá khứ | phased | phased | phased | phased | phased | phased |
| Tương lai | were to phase hoặc should phase | were to phase hoặc should phase | were to phase hoặc should phase | were to phase hoặc should phase | were to phase hoặc should phase | were to phase hoặc should phase |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | phase | — | let’s phase | phase | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| phase /faz/ |
phases /faz/ |
phase gc /faz/
- Pha, kỳ.
- Les phases de la lune — các pha của mặt trăng
- phase liquide — pha lỏng
- Les phases d’une maladie — các kỳ (phát triển) của bệnh
- Différence de phases — (điện học) hiệu (số) pha
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)