picking
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Động từ
picking
[sửa] Chia động từ
pick
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to pick | |||||
| Phân từ hiện tại | picking | |||||
| Phân từ quá khứ | picked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pick | pick hoặc pickest¹ | picks hoặc picketh¹ | pick | pick | pick |
| Quá khứ | picked | picked, hoặc pickedst¹ | picked | picked | picked | picked |
| Tương lai | will/shall² pick | will/shall pick hoặc wilt/shalt¹ pick | will/shall pick | will/shall pick | will/shall pick | will/shall pick |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pick | pick hoặc pickest¹ | pick | pick | pick | pick |
| Quá khứ | picked | picked | picked | picked | picked | picked |
| Tương lai | were to pick hoặc should pick | were to pick hoặc should pick | were to pick hoặc should pick | were to pick hoặc should pick | were to pick hoặc should pick | were to pick hoặc should pick |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | pick | — | let’s pick | pick | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Danh từ
picking /ˈpɪ.kiɳ/
- Sự cuốc, sự đào, sự khoét.
- Sự hái (hoa, quả).
- Sự mổ (thóc... ).
- Sự nhặt (rau... ).
- Sự nhổ (lông... ).
- Sự mở, sự cạy (ổ khoá); sự móc túi, sự ăn cắp.
- picking and stealing — sự ăn cắp vặt
- Sự chọn lựa.
- (Số nhiều) Đồ nhặt mót được.
- (Số nhiều) Đồ thừa, vụn thừa.
- (Số nhiều) Bổng lộc; đồ thừa hưởng, tiền đãi ngoài, tiền diêm thuốc.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)