cắp

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kap˧˥ ka̰p˩˧ kap˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kap˩˩ ka̰p˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

cắp

  1. Kẹp cánh tay vào nách hoặc bên sườn.
    Cắp sách đến trường.
  2. Kẹp chặt bằng móng vuốt, càng, mỏ.
    Diều cắp gà.
    Bị cua cắp.
  3. Lấy của người khác một cách lén lút, vụng trộm.
    Ăn cắp.
    Lấy cắp.
    Kẻ cắp.

Tham khảo[sửa]