remark
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
remark /rɪ.ˈmɑːrk/
- Sự lưu ý, sự chú ý.
- worthy of remark — đáng lưu ý
- Sự nhận xét; lời phê bình, lời bình luận.
- to make (pass) no remark on — không có ý kiến nhận xét gì về (cái gì)
- to pass a rude remark upon someone — nhận xét ai một cách thô bạo
[sửa] Ngoại động từ
remark ngoại động từ /rɪ.ˈmɑːrk/
[sửa] Chia động từ
remark
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to remark | |||||
| Phân từ hiện tại | remarking | |||||
| Phân từ quá khứ | remarked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | remark | remark hoặc remarkest¹ | remarks hoặc remarketh¹ | remark | remark | remark |
| Quá khứ | remarked | remarked, hoặc remarkedst¹ | remarked | remarked | remarked | remarked |
| Tương lai | will/shall² remark | will/shall remark hoặc wilt/shalt¹ remark | will/shall remark | will/shall remark | will/shall remark | will/shall remark |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | remark | remark hoặc remarkest¹ | remark | remark | remark | remark |
| Quá khứ | remarked | remarked | remarked | remarked | remarked | remarked |
| Tương lai | were to remark hoặc should remark | were to remark hoặc should remark | were to remark hoặc should remark | were to remark hoặc should remark | were to remark hoặc should remark | were to remark hoặc should remark |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | remark | — | let’s remark | remark | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
remark nội động từ /rɪ.ˈmɑːrk/
[sửa] Chia động từ
remark
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to remark | |||||
| Phân từ hiện tại | remarking | |||||
| Phân từ quá khứ | remarked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | remark | remark hoặc remarkest¹ | remarks hoặc remarketh¹ | remark | remark | remark |
| Quá khứ | remarked | remarked, hoặc remarkedst¹ | remarked | remarked | remarked | remarked |
| Tương lai | will/shall² remark | will/shall remark hoặc wilt/shalt¹ remark | will/shall remark | will/shall remark | will/shall remark | will/shall remark |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | remark | remark hoặc remarkest¹ | remark | remark | remark | remark |
| Quá khứ | remarked | remarked | remarked | remarked | remarked | remarked |
| Tương lai | were to remark hoặc should remark | were to remark hoặc should remark | were to remark hoặc should remark | were to remark hoặc should remark | were to remark hoặc should remark | were to remark hoặc should remark |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | remark | — | let’s remark | remark | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)