rook

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

rook /ˈrʊk/

  1. (Đánh cờ) Quân cờ xe.

Danh từ[sửa]

rook /ˈrʊk/

  1. (Động vật học) Con quạ.
  2. Người cờ gian bạc lận.

Ngoại động từ[sửa]

rook ngoại động từ /ˈrʊk/

  1. Bịp (ai) trong cờ bạc.
  2. Bán giá cắt cổ (khách hàng).

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]