rummage
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
rummage /ˈrə.mɪdʒ/
- Sự lục lọi, sự lục soát (nhà cửa, tàu buôn, ngăn kéo, hồ sơ... ).
- Đồ lục soát thấy; đồ lục lọi thấy; đồ linh tinh.
- rummage sale — việc bán đồ linh tinh (để lấy tiền giúp các hội thiện); sự bán những đồ không ai nhận do nhân viên hải quan lục soát thấy trên tàu
Động từ [sửa]
rummage /ˈrə.mɪdʒ/
- Lục lọi, lục soát; tìm kiếm.
- to rummage a ship from top to bottom — lục soát khắp nơi trên chiếc tàu
- to rummage for a key in one's pockets — lục các túi tìm chiếc chìa khoá
- (+ out, up) Lục ra được, tìm ra được, moi ra được (cái gì... ).
- Lục lung tung, lục bừa bãi.
Chia động từ [sửa]
rummage
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to rummage | |||||
| Phân từ hiện tại | rummaging | |||||
| Phân từ quá khứ | rummaged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rummage | rummage hoặc rummagest¹ | rummages hoặc rummageth¹ | rummage | rummage | rummage |
| Quá khứ | rummaged | rummaged hoặc rummagedst¹ | rummaged | rummaged | rummaged | rummaged |
| Tương lai | will/shall² rummage | will/shall rummage hoặc wilt/shalt¹ rummage | will/shall rummage | will/shall rummage | will/shall rummage | will/shall rummage |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rummage | rummage hoặc rummagest¹ | rummage | rummage | rummage | rummage |
| Quá khứ | rummaged | rummaged | rummaged | rummaged | rummaged | rummaged |
| Tương lai | were to rummage hoặc should rummage | were to rummage hoặc should rummage | were to rummage hoặc should rummage | were to rummage hoặc should rummage | were to rummage hoặc should rummage | were to rummage hoặc should rummage |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | rummage | — | let’s rummage | rummage | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)