shrink
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Nội động từ
shrink nội động từ /ˈʃɻɪɳk/
- Co lại, rút lại, ngắn lại; co vào, rút vào.
- this cloth shrinks in the wash — vải này giặt sẽ co
- to shrink into oneself — co vào cái vỏ ốc của mình
- Lùi lại, lùi bước, chùn lại.
- to shrink from difficulties — lùi bước trước khó khăn
[sửa] Chia động từ
shrink
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to shrink | |||||
| Phân từ hiện tại | shrinking | |||||
| Phân từ quá khứ | shrunk | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | shrink | shrink hoặc shrank¹ | shrinks hoặc shrank¹ | shrink | shrink | shrink |
| Quá khứ | shrank | shrank, hoặc shrankst¹ | shrank | shrank | shrank | shrank |
| Tương lai | will/shall² shrink | will/shall shrink hoặc wilt/shalt¹ shrink | will/shall shrink | will/shall shrink | will/shall shrink | will/shall shrink |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | shrink | shrink hoặc shrank¹ | shrink | shrink | shrink | shrink |
| Quá khứ | shrank | shrank | shrank | shrank | shrank | shrank |
| Tương lai | were to shrink hoặc should shrink | were to shrink hoặc should shrink | were to shrink hoặc should shrink | were to shrink hoặc should shrink | were to shrink hoặc should shrink | were to shrink hoặc should shrink |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | shrink | — | let’s shrink | shrink | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Trái nghĩa
- co lại
[sửa] Ngoại động từ
shrink ngoại động từ /ˈʃɻɪɳk/
[sửa] Chia động từ
shrink
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to shrink | |||||
| Phân từ hiện tại | shrinking | |||||
| Phân từ quá khứ | shrunk | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | shrink | shrink hoặc shrank¹ | shrinks hoặc shrank¹ | shrink | shrink | shrink |
| Quá khứ | shrank | shrank, hoặc shrankst¹ | shrank | shrank | shrank | shrank |
| Tương lai | will/shall² shrink | will/shall shrink hoặc wilt/shalt¹ shrink | will/shall shrink | will/shall shrink | will/shall shrink | will/shall shrink |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | shrink | shrink hoặc shrank¹ | shrink | shrink | shrink | shrink |
| Quá khứ | shrank | shrank | shrank | shrank | shrank | shrank |
| Tương lai | were to shrink hoặc should shrink | were to shrink hoặc should shrink | were to shrink hoặc should shrink | were to shrink hoặc should shrink | were to shrink hoặc should shrink | were to shrink hoặc should shrink |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | shrink | — | let’s shrink | shrink | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Trái nghĩa
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
shrink (số nhiều shrinks) /ˈʃɻɪɳk/
[sửa] Đồng nghĩa
- thầy thuốc bệnh tinh thần
- head-shrinker (thông tục)
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)